201 → 220 (School & Education)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What subject do you find the most difficult? (Môn học nào bạn thấy khó nhất?)
  • I find chemistry the most difficult. (Mình thấy môn hóa học là khó nhất.)
  • Do you prefer studying alone or with friends? (Bạn thích học một mình hay học với bạn bè hơn?)
  • I prefer studying with friends. (Mình thích học với bạn bè hơn.)
  • How many hours do you study every day? (Bạn học bao nhiêu giờ mỗi ngày?)
  • I usually study three hours a day. (Mình thường học ba giờ một ngày.)
  • Do you like your school? (Bạn có thích trường của mình không?)
  • Yes, I like my teachers and classmates. (Có, mình thích thầy cô và bạn bè.)
  • Do you enjoy doing homework? (Bạn có thích làm bài tập về nhà không?)
  • Not really, but it helps me learn. (Không hẳn, nhưng nó giúp mình học.)
  • What language are you learning now? (Bạn đang học ngôn ngữ nào?)
  • I am learning English. (Mình đang học tiếng Anh.)
  • How do you practice speaking English? (Bạn luyện nói tiếng Anh bằng cách nào?)
  • I practice with friends and online. (Mình luyện tập với bạn bè và trực tuyến.)
  • Do you like reading textbooks? (Bạn có thích đọc sách giáo khoa không?)
  • Not very much, but they are necessary. (Không hẳn, nhưng chúng cần thiết.)
  • Do you often ask questions in class? (Bạn có thường đặt câu hỏi trong lớp không?)
  • Yes, when I don't understand something. (Có, khi mình không hiểu điều gì đó.)
  • Do you like learning new things? (Bạn có thích học những điều mới không?)
  • Yes, I find it exciting. (Có, mình thấy nó thú vị.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    you / find / most / do / subject / difficult? / What / the /


  • 2/    find / most / I / difficult. / the / chemistry /


  • 3/    or / friends? / Do / prefer / alone / studying / with / you /


  • 4/    I / friends. / prefer / with / studying /


  • 5/    many / do / day? / study / How / every / hours / you /


  • 6/    study / a / three / day. / usually / I / hours /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you like your school?


  • 2/ Yes, I like my teachers and classmates.


  • 3/ Do you enjoy doing homework?


  • 4/ Not really, but it helps me learn.


  • 5/ What language are you learning now?


  • 6/ I am learning English.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn luyện nói tiếng Anh bằng cách nào?



  • 2/ Mình luyện tập với bạn bè và trực tuyến.



  • 3/ Bạn có thích đọc sách giáo khoa không?



  • 4/ Không hẳn, nhưng chúng cần thiết.



  • 5/ Bạn có thường đặt câu hỏi trong lớp không?



  • 6/ Có, khi mình không hiểu điều gì đó.



  • 7/ Bạn có thích học những điều mới không?



  • 8/ Có, mình thấy nó thú vị.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: