Le passé composé là thì dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ, có thể còn liên quan đến hiện tại.
Sujet + auxiliaire (avoir / être) + participe passé
| Trợ động từ | Cách dùng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| avoir | Dùng cho hầu hết các động từ | J’ai mangé une pomme. | Tôi đã ăn một quả táo. |
| être | Dùng với động từ chuyển động và phản thân | Je suis allé à l’école. | Tôi đã đi học. |
| Nhóm | Động từ mẫu | Participe passé | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| -ER | parler | parlé | J’ai parlé (Tôi đã nói) |
| -IR | finir | fini | J’ai fini (Tôi đã xong) |
| -RE | vendre | vendu | J’ai vendu (Tôi đã bán) |
Những động từ chỉ chuyển động hoặc thay đổi trạng thái thường dùng être:
Ví dụ: Elle est partie hier. → Cô ấy đã rời đi hôm qua.
Participe passé phải phù hợp với chủ ngữ:
ne + auxiliaire + pas + participe passé
Ví dụ:
| Passé composé | Imparfait |
|---|---|
| Hành động hoàn tất, kết quả rõ ràng. Ex: J’ai mangé à midi. |
Hành động kéo dài, mô tả trong quá khứ. Ex: Je mangeais souvent à midi. |
| 1 b) | 2 b) | 3 b) | 4 d) | 5 d) | 6 d) | 7 c) | 8 d) | 9 b) | 10 a) |
| 11 d) | 12 b) | 13 b) | 14 a) | 15 d) | 16 d) | 17 d) | 18 d) | 19 d) | 20 c) |
| 21 d) | 22 b) | 23 d) | 24 b) | 25 b) | 26 b) | 27 b) | 28 d) | 29 c) | 30 d) |
| 31 b) | 32 b) | 33 b) | 34 d) | 35 d) | 36 d) | 37 a) | 38 d) | 39 c) | 40 b) |
| 41 b) | 42 a) | 43 b) | 44 a) | 45 a) | 46 c) | 47 c) | 48 d) | 49 b) | 50 c) |