Động từ khiếm khuyết là những động từ diễn tả khả năng, ý muốn hoặc bổn phận. Chúng thường đi kèm với một động từ nguyên mẫu (infinitif) khác.
| Động từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| pouvoir | có thể (khả năng, được phép) | Je peux parler français. → Tôi có thể nói tiếng Pháp. |
| vouloir | muốn (ý định, mong muốn) | Je veux apprendre le français. → Tôi muốn học tiếng Pháp. |
| devoir | phải (bổn phận, nghĩa vụ) | Je dois faire mes devoirs. → Tôi phải làm bài tập về nhà. |
| Ngôi | pouvoir | vouloir | devoir |
|---|---|---|---|
| je | peux | veux | dois |
| tu | peux | veux | dois |
| il / elle / on | peut | veut | doit |
| nous | pouvons | voulons | devons |
| vous | pouvez | voulez | devez |
| ils / elles | peuvent | veulent | doivent |
| Động từ | Công dụng chính | Ví dụ |
|---|---|---|
| pouvoir | Diễn tả khả năng, sự cho phép | Je peux sortir. → Tôi có thể ra ngoài. |
| vouloir | Diễn tả mong muốn, ý định | Je veux manger une glace. → Tôi muốn ăn kem. |
| devoir | Diễn tả nghĩa vụ, sự cần thiết | Je dois aller à l’école. → Tôi phải đi học. |
| 1 c) | 2 c) | 3 d) | 4 b) | 5 c) | 6 b) | 7 a) | 8 b) | 9 c) | 10 c) |
| 11 b) | 12 a) | 13 c) | 14 d) | 15 d) | 16 b) | 17 d) | 18 c) | 19 a) | 20 c) |
| 21 c) | 22 c) | 23 c) | 24 a) | 25 a) | 26 b) | 27 c) | 28 a) | 29 b) | 30 d) |
| 31 d) | 32 c) | 33 b) | 34 a) | 35 a) | 36 d) | 37 b) | 38 b) | 39 a) | 40 d) |
| 41 c) | 42 c) | 43 d) | 44 b) | 45 a) | 46 c) | 47 a) | 48 a) | 49 d) | 50 c) |