CHỦ ĐỀ 2 – DAILY LIFE & ROUTINES (SINH HOẠT HÀNG NGÀY)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I usually wake up around 6:30. (Tôi thường thức dậy vào khoảng 6:30.)
  • I always have coffee in the morning. (Tôi luôn uống cà phê vào buổi sáng.)
  • I take the bus to work every day. (Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.)
  • My mornings are always busy. (Buổi sáng của tôi luôn bận rộn.)
  • I spend about an hour getting ready. (Tôi dành khoảng một tiếng để chuẩn bị.)
  • I try to exercise three times a week. (Tôi cố gắng tập thể dục ba lần một tuần.)
  • I normally have lunch at the office. (Tôi thường ăn trưa tại văn phòng.)
  • I take a short nap after lunch. (Tôi ngủ trưa một chút sau bữa trưa.)
  • I usually get home around 6 p.m. (Tôi thường về nhà vào khoảng 6 giờ tối.)
  • I cook dinner for my family. (Tôi nấu bữa tối cho gia đình.)
  • I like to watch TV before going to bed. (Tôi thích xem TV trước khi đi ngủ.)
  • I always check my emails before sleep. (Tôi luôn kiểm tra email trước khi ngủ.)
  • I sometimes go for a walk in the evening. (Thỉnh thoảng tôi đi dạo vào buổi tối.)
  • I don't usually eat breakfast. (Tôi thường không ăn sáng.)
  • My weekends are more relaxed. (Cuối tuần của tôi thư giãn hơn.)
  • On Sundays, I visit my parents. (Chủ nhật, tôi về thăm bố mẹ.)
  • I spend a lot of time reading. (Tôi dành nhiều thời gian để đọc sách.)
  • I often meet my friends for coffee. (Tôi thường gặp bạn bè để uống cà phê.)
  • I try to sleep at least seven hours. (Tôi cố gắng ngủ ít nhất bảy tiếng.)
  • I take a shower every morning. (Tôi tắm mỗi sáng.)
  • I don't like getting up early. (Tôi không thích dậy sớm.)
  • I'm trying to change my daily routine. (Tôi đang cố gắng thay đổi thói quen hàng ngày của mình.)
  • I start work at 8:30 sharp. (Tôi bắt đầu làm việc lúc 8:30.)
  • I'm used to working late. (Tôi quen làm việc muộn.)
  • I always prepare my clothes the night before. (Tôi luôn chuẩn bị quần áo từ tối hôm trước.)
  • I sometimes cook something new for dinner. (Thỉnh thoảng tôi nấu món mới cho bữa tối.)
  • I spend most of my day at the computer. (Tôi dành phần lớn thời gian trong ngày bên máy tính.)
  • I take my dog for a walk after work. (Tôi dắt chó đi dạo sau giờ làm.)
  • I relax by listening to music. (Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.)
  • My day usually ends around 11 p.m. (Một ngày của tôi thường kết thúc vào khoảng 11 giờ tối.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    wake / up / around / 6:30. / usually / I /


  • 2/    in / I / coffee / have / morning. / the / always /


  • 3/    take / day. / the / every / I / bus / work / to /


  • 4/    are / My / busy. / mornings / always /


  • 5/    I / spend / getting / an / about / ready. / hour /


  • 6/    week. / exercise / a / times / try / to / I / three /


  • 7/    normally / I / office. / have / lunch / at / the /


  • 8/    nap / a / short / I / after / lunch. / take /


  • 9/    around / get / I / home / 6 / p.m. / usually /


  • 10/    family. / for / dinner / my / I / cook /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I like to watch TV before going to bed.


  • 2/ I always check my emails before sleep.


  • 3/ I sometimes go for a walk in the evening.


  • 4/ I don't usually eat breakfast.


  • 5/ My weekends are more relaxed.


  • 6/ On Sundays, I visit my parents.


  • 7/ I spend a lot of time reading.


  • 8/ I often meet my friends for coffee.


  • 9/ I try to sleep at least seven hours.


  • 10/ I take a shower every morning.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi không thích dậy sớm.



  • 2/ Tôi đang cố gắng thay đổi thói quen hàng ngày của mình.



  • 3/ Tôi bắt đầu làm việc lúc 8:30.



  • 4/ Tôi quen làm việc muộn.



  • 5/ Tôi luôn chuẩn bị quần áo từ tối hôm trước.



  • 6/ Thỉnh thoảng tôi nấu món mới cho bữa tối.



  • 7/ Tôi dành phần lớn thời gian trong ngày bên máy tính.



  • 8/ Tôi dắt chó đi dạo sau giờ làm.



  • 9/ Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.



  • 10/ Một ngày của tôi thường kết thúc vào khoảng 11 giờ tối.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: