| Thì | Khẳng định | Phủ định | Nghi vấn |
|---|---|---|---|
| Past Simple | S + V2 / V-ed | S + didn’t + V | Did + S + V ? |
| Past Continuous | S + was/were + V-ing | S + was/were + not + V-ing | Was/Were + S + V-ing ? |
| PAST SIMPLE | PAST CONTINUOUS |
|---|---|
| yesterday, last night/week/year | while, when |
| ago (two days ago, a week ago) | at + giờ cụ thể trong quá khứ |
| in + năm quá khứ | as (khi) |
| then, after that | all day/night yesterday |
| Past Simple | Past Continuous | |
|---|---|---|
| Diễn tả hành động | Đã xảy ra và kết thúc | Đang xảy ra tại thời điểm trong quá khứ |
| Thường đi với | yesterday, last, ago | while, when, at 9 p.m. |
| Dạng động từ | V2 / V-ed | was/were + V-ing |
| Hành động xen vào | ✅ hành động ngắn (ngắt quãng) | ⏳ hành động dài (đang diễn ra) |
| Cấu trúc | Ví dụ | Giải thích |
|---|---|---|
| While + S + was/were + V-ing, S + V2/ed. | While I was sleeping, my phone rang. | Hành động dài (đang ngủ) bị hành động ngắn (đổ chuông) chen vào. |
| S + was/were + V-ing when S + V2/ed. | I was watching TV when she came. | when giới thiệu hành động ngắn làm gián đoạn hành động đang diễn ra. |
| 1 a) | 2 c) | 3 d) | 4 b) | 5 d) | 6 a) | 7 d) | 8 a) | 9 b) | 10 c) |
| 11 b) | 12 b) | 13 a) | 14 c) | 15 b) | 16 a) | 17 a) | 18 a) | 19 a) | 20 c) |
| 21 b) | 22 a) | 23 d) | 24 c) | 25 a) | 26 c) | 27 a) | 28 c) | 29 d) | 30 b) |
| 31 d) | 32 b) | 33 d) | 34 a) | 35 b) | 36 d) | 37 a) | 38 b) | 39 d) | 40 d) |
| 41 d) | 42 c) | 43 b) | 44 d) | 45 a) | 46 d) | 47 d) | 48 c) | 49 b) | 50 a) |