CHỦ ĐIỂM 2 – PRESENT CONTINUOUS (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)

A. LÝ THUYẾT

1️⃣ Cách dùng

Dùng để diễn tả:

  • 📘 Hành động đang diễn ra ngay lúc nói
    She is reading a book now.
    (Cô ấy đang đọc sách ngay bây giờ.)
  • 📗 Hành động đang diễn ra xung quanh thời điểm hiện tại (chưa kết thúc)
    I’m studying English these days.
    (Dạo này tôi đang học tiếng Anh.)
  • 📙 Kế hoạch trong tương lai gần (đã sắp xếp trước)
    We are visiting our grandparents this weekend.
    (Chúng tôi sẽ đi thăm ông bà vào cuối tuần này.)

2️⃣ Cấu trúc

Dạng câu Công thức Ví dụ
Khẳng định (+) S + am/is/are + V-ing She is watching TV.
Phủ định (–) S + am/is/are + not + V-ing They aren’t playing football.
Nghi vấn (?) Am/Is/Are + S + V-ing? Are you listening to me?

3️⃣ Dấu hiệu nhận biết

Từ / Cụm từ Nghĩa
nowbây giờ
right nowngay lúc này
at the momentvào lúc này
todayhôm nay
this week / this monthtuần này / tháng này
look! / listen!nhìn kìa! / nghe kìa!

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I am studying English now. (Tôi đang học tiếng Anh.)
  • She is cooking dinner. (Cô ấy đang nấu bữa tối.)
  • He is reading a book. (Anh ấy đang đọc sách.)
  • We are watching TV. (Chúng tôi đang xem TV.)
  • They are playing football. (Họ đang chơi bóng đá.)
  • Are you listening to me? (Bạn có nghe tôi nói không?)
  • Yes, I am. (Có, tôi đang nghe.)
  • What are you doing? (Bạn đang làm gì vậy?)
  • I'm cleaning my room. (Tôi đang dọn phòng.)
  • She's talking on the phone. (Cô ấy đang nói chuyện điện thoại.)
  • He's writing a letter. (Anh ấy đang viết thư.)
  • The children are sleeping. (Bọn trẻ đang ngủ.)
  • I'm not working today. (Hôm nay tôi không làm việc.)
  • She isn't coming tonight. (Cô ấy sẽ không đến tối nay.)
  • They aren't studying now. (Bây giờ chúng không học.)
  • Look! It's raining outside. (Nhìn kìa! Trời đang mưa.)
  • We are waiting for the bus. (Chúng tôi đang đợi xe buýt.)
  • She is wearing a red dress. (Cô ấy đang mặc một chiếc váy đỏ.)
  • He is fixing his bike. (Anh ấy đang sửa xe đạp.)
  • I'm drinking coffee. (Tôi đang uống cà phê.)
  • They are having lunch. (Họ đang ăn trưa.)
  • The baby is crying. (Em bé đang khóc.)
  • My friends are laughing. (Bạn bè tôi đang cười.)
  • We're studying for the test. (Chúng tôi đang học bài kiểm tra.)
  • Are they working today? (Hôm nay họ có đi làm không?)
  • What's she reading? (Cô ấy đang đọc gì vậy?)
  • She's reading a novel. (Cô ấy đang đọc tiểu thuyết.)
  • He's not sleeping. (Anh ấy không ngủ.)
  • I'm staying at home this weekend. (Cuối tuần này tôi sẽ ở nhà.)
  • The teacher is talking to the students. (Cô giáo đang nói chuyện với học sinh.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    I / now. / English / studying / am /


  • 2/    is / dinner. / cooking / She /


  • 3/    reading / book. / a / He / is /


  • 4/    We / are / TV. / watching /


  • 5/    They / are / football. / playing /


  • 6/    you / me? / Are / to / listening /


  • 7/    Yes, / I / am. /


  • 8/    What / doing? / you / are /


  • 9/    cleaning / my / I'm / room. /


  • 10/    the / talking / phone. / on / She's /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ He's writing a letter.


  • 2/ The children are sleeping.


  • 3/ I'm not working today.


  • 4/ She isn't coming tonight.


  • 5/ They aren't studying now.


  • 6/ Look! It's raining outside.


  • 7/ We are waiting for the bus.


  • 8/ She is wearing a red dress.


  • 9/ He is fixing his bike.


  • 10/ I'm drinking coffee.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Họ đang ăn trưa.



  • 2/ Em bé đang khóc.



  • 3/ Bạn bè tôi đang cười.



  • 4/ Chúng tôi đang học bài kiểm tra.



  • 5/ Hôm nay họ có đi làm không?



  • 6/ Cô ấy đang đọc gì vậy?



  • 7/ Cô ấy đang đọc tiểu thuyết.



  • 8/ Anh ấy không ngủ.



  • 9/ Cuối tuần này tôi sẽ ở nhà.



  • 10/ Cô giáo đang nói chuyện với học sinh.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I ______ to music at the moment. (Tôi đang nghe nhạc.)

        a) listens      b) am listening      c) listen      d) listening      

  • 2/ They ______ football in the park right now. (Họ đang chơi bóng đá trong công viên.)

        a) playing      b) are playing      c) play      d) plays      

  • 3/ He ______ dinner with his family. (Anh ấy đang ăn tối với gia đình.)

        a) is eating      b) eat      c) eating      d) eats      

  • 4/ We ______ English at the moment. (Chúng tôi đang học tiếng Anh.)

        a) are studying      b) study      c) studying      d) studies      

  • 5/ The children ______ in the garden. (Bọn trẻ đang chơi trong vườn.)

        a) are playing      b) plays      c) playing      d) play      

  • 6/ I ______ a letter right now. (Tôi đang viết thư.)

        a) am writing      b) writes      c) write      d) writing      

  • 7/ She ______ on the phone. (Cô ấy đang nói chuyện điện thoại.)

        a) is talking      b) talk      c) talking      d) talks      

  • 8/ Look! It ______ outside. (Nhìn kìa! Trời đang mưa.)

        a) raining      b) is raining      c) rains      d) rain      

  • 9/ Be quiet! The baby ______. (Im lặng nào! Em bé đang ngủ.)

        a) is sleeping      b) sleeps      c) sleep      d) sleeping      

  • 10/ We ______ dinner right now. (Chúng tôi đang ăn tối.)

        a) are having      b) having      c) has      d) have      

  • 11/ He ______ for his keys at the moment. (Hiện tại anh ấy đang tìm chìa khóa.)

        a) is looking      b) looking      c) look      d) looks      

  • 12/ They ______ TV in the living room. (Họ đang xem TV trong phòng khách.)

        a) watches      b) are watching      c) watching      d) watch      

  • 13/ I ______ a new book these days. (Dạo này tôi đang đọc một cuốn sách mới.)

        a) read      b) reads      c) reading      d) am reading      

  • 14/ My sister ______ to the radio now. (Em gái tôi đang nghe radio.)

        a) listen      b) listens      c) listening      d) is listening      

  • 15/ The students ______ for the test now. (Các học sinh đang học bài kiểm tra.)

        a) studying      b) study      c) are studying      d) studies      

  • 16/ He ______ a shower at the moment. (Hiện tại anh ấy đang tắm.)

        a) is taking      b) take      c) takes      d) taking      

  • 17/ We ______ to the teacher. (Chúng tôi đang nghe giáo viên giảng bài.)

        a) are listening      b) listen      c) listening      d) listens      

  • 18/ I ______ my homework right now. (Tôi đang làm bài tập về nhà.)

        a) am doing      b) does      c) do      d) doing      

  • 19/ They ______ a film now. (Họ đang xem phim.)

        a) watching      b) are watching      c) see      d) are seeing      

  • 20/ My friends ______ volleyball at the moment. (Bạn tôi đang chơi bóng chuyền.)

        a) plays      b) play      c) playing      d) are playing      

  • 21/ She ______ her room now. (Cô ấy đang dọn phòng.)

        a) cleaning      b) is cleaning      c) cleans      d) clean      

  • 22/ Listen! Someone ______ at the door. (Nghe này! Có người đang gõ cửa.)

        a) knocks      b) is knocking      c) knocking      d) knock      

  • 23/ The dog ______ in the yard. (Con chó đang chạy trong sân.)

        a) run      b) running      c) runs      d) is running      

  • 24/ We ______ to our favorite song now. (Chúng tôi đang nghe bài hát yêu thích của mình.)

        a) are listening      b) listens      c) listen      d) listening      

  • 25/ He ______ lunch at the moment. (Anh ấy đang ăn trưa.)

        a) is having      b) having      c) have      d) has      

  • 26/ I ______ my computer right now. (Tôi đang dùng máy tính.)

        a) uses      b) am using      c) use      d) using      

  • 27/ She ______ her homework at the moment. (Cô ấy đang làm bài tập về nhà.)

        a) does      b) is doing      c) do      d) doing      

  • 28/ They ______ for the bus now. (Họ đang đợi xe buýt.)

        a) are waiting      b) waits      c) waiting      d) wait      

  • 29/ The teacher ______ to the students. (Giáo viên đang nói chuyện với học sinh.)

        a) speak      b) is speaking      c) speaks      d) speaking      

  • 30/ He ______ a letter to his friend right now. (Anh ấy đang viết thư cho bạn mình.)

        a) writes      b) writing      c) write      d) is writing      

  • 31/ She ______ the piano at the moment. (Cô ấy đang chơi đàn piano.)

        a) play      b) is playing      c) plays      d) playing      

  • 32/ I ______ a movie now. (Tôi đang xem phim.)

        a) watch      b) watches      c) am watching      d) watching      

  • 33/ They ______ a new project this week. (Họ đang làm một dự án mới trong tuần này.)

        a) are working on      b) works on      c) working on      d) work on      

  • 34/ We ______ in the garden right now. (Chúng tôi đang làm việc trong vườn.)

        a) are working      b) working      c) work      d) works      

  • 35/ Look! The birds ______ in the sky. (Nhìn kìa! Những chú chim đang bay trên trời.)

        a) are flying      b) flying      c) flies      d) fly      

  • 36/ She ______ a picture. (Cô ấy đang vẽ một bức tranh.)

        a) draws      b) drawing      c) draw      d) is drawing      

  • 37/ I ______ for my keys. (Tôi đang tìm chìa khóa.)

        a) looks      b) look      c) looking      d) am looking      

  • 38/ He ______ breakfast with his family. (Anh ấy đang ăn sáng với gia đình.)

        a) has      b) having      c) have      d) is having      

  • 39/ The sun ______ in the sky right now. (Mặt trời đang chiếu sáng trên bầu trời.)

        a) is shining      b) shining      c) shine      d) shines      

  • 40/ Be quiet! The teacher ______ to us. (Im lặng nào! Cô giáo đang nói chuyện với chúng ta.)

        a) talking      b) talk      c) talks      d) is talking      

  • 41/ I ______ to a new song. (Tôi đang nghe một bài hát mới.)

        a) listens      b) am listening      c) listening      d) listen      

  • 42/ She ______ for her exam now. (Cô ấy đang học bài cho kỳ thi.)

        a) is studying      b) studies      c) study      d) studying      

  • 43/ We ______ dinner at the restaurant tonight. (Tối nay chúng tôi sẽ ăn tối tại nhà hàng.)

        a) has      b) having      c) are having      d) have      

  • 44/ The children ______ in the pool. (Bọn trẻ đang bơi trong hồ bơi.)

        a) swims      b) swim      c) are swimming      d) swimming      

  • 45/ My dad ______ his car right now. (Bố tôi đang rửa xe.)

        a) washes      b) wash      c) washing      d) is washing      

  • 46/ I ______ my bag. I can’t find it! (Tôi đang tìm túi xách. Tôi không tìm thấy nó!)

        a) looks for      b) looking for      c) am looking for      d) look for      

  • 47/ They ______ in the living room. (Họ đang nói chuyện trong phòng khách.)

        a) talks      b) talking      c) are talking      d) talk      

  • 48/ He ______ his friends online now. (Hiện tại anh ấy đang trò chuyện trực tuyến với bạn bè.)

        a) chats      b) chatting      c) chat      d) is chatting with      

  • 49/ The students ______ an English song. (Các học sinh đang hát một bài hát tiếng Anh.)

        a) are singing      b) singing      c) sings      d) sing      

Results:
1 b)2 b)3 a)4 a)5 a)6 a)7 a)8 b)9 a)10 a)
11 a)12 b)13 d)14 d)15 c)16 a)17 a)18 a)19 b)20 d)
21 b)22 b)23 d)24 a)25 a)26 b)27 b)28 a)29 b)30 d)
31 b)32 c)33 a)34 a)35 a)36 d)37 d)38 d)39 a)40 d)
41 b)42 a)43 c)44 c)45 d)46 c)47 c)48 d)49 a)