Dùng để diễn tả:
| Dạng câu | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định (+) | S + am/is/are + V-ing | She is watching TV. |
| Phủ định (–) | S + am/is/are + not + V-ing | They aren’t playing football. |
| Nghi vấn (?) | Am/Is/Are + S + V-ing? | Are you listening to me? |
| Từ / Cụm từ | Nghĩa |
|---|---|
| now | bây giờ |
| right now | ngay lúc này |
| at the moment | vào lúc này |
| today | hôm nay |
| this week / this month | tuần này / tháng này |
| look! / listen! | nhìn kìa! / nghe kìa! |
| 1 b) | 2 a) | 3 c) | 4 a) | 5 d) | 6 b) | 7 b) | 8 b) | 9 c) | 10 c) |
| 11 c) | 12 c) | 13 a) | 14 c) | 15 d) | 16 d) | 17 c) | 18 d) | 19 c) | 20 d) |
| 21 b) | 22 a) | 23 a) | 24 d) | 25 c) | 26 c) | 27 d) | 28 c) | 29 b) | 30 b) |
| 31 d) | 32 c) | 33 d) | 34 b) | 35 a) | 36 c) | 37 b) | 38 a) | 39 d) | 40 d) |
| 41 d) | 42 c) | 43 a) | 44 c) | 45 b) | 46 a) | 47 c) | 48 b) | 49 a) |