CHỦ ĐỀ 2 – FAMILY & FRIENDS (Gia đình & bạn bè)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • This is my family. (Đây là gia đình tôi.)
  • I have one brother. (Tôi có một người anh trai.)
  • I have two sisters. (Tôi có hai chị gái.)
  • My father is a doctor. (Bố tôi là bác sĩ.)
  • My mother is a teacher. (Mẹ tôi là giáo viên.)
  • My parents are kind. (Bố mẹ tôi rất tốt bụng.)
  • I live with my family. (Tôi sống cùng gia đình.)
  • My brother is older than me. (Anh trai tôi lớn tuổi hơn tôi.)
  • My sister is younger than me. (Em gái tôi nhỏ tuổi hơn tôi.)
  • We are very close. (Chúng tôi rất thân thiết.)
  • I love my family. (Tôi yêu gia đình mình.)
  • Do you have any brothers? (Bạn có anh em trai không?)
  • Yes, I do. (Có.)
  • No, I don't. (Không.)
  • Do you have a big family? (Gia đình bạn có đông người không?)
  • Yes, it's big. (Có, đông lắm.)
  • Who is your best friend? (Bạn thân nhất của bạn là ai?)
  • My best friend is Lisa. (Bạn thân nhất của tôi là Lisa.)
  • She is very nice. (Cô ấy rất tốt.)
  • He is funny and smart. (Anh ấy vui tính và thông minh.)
  • We go to school together. (Chúng tôi đi học cùng nhau.)
  • We play games after class. (Chúng tôi chơi trò chơi sau giờ học.)
  • We study together. (Chúng tôi học cùng nhau.)
  • I call my parents every day. (Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi ngày.)
  • My family lives in the city. (Gia đình tôi sống ở thành phố.)
  • We visit my grandparents on weekends. (Chúng tôi đến thăm ông bà vào cuối tuần.)
  • I like spending time with my friends. (Tôi thích dành thời gian cho bạn bè.)
  • My friends are very helpful. (Bạn bè tôi rất hay giúp đỡ.)
  • I enjoy talking with them. (Tôi thích nói chuyện với họ.)
  • I'm happy with my family. (Tôi hạnh phúc với gia đình mình.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    family. / This / my / is /


  • 2/    brother. / I / one / have /


  • 3/    I / have / sisters. / two /


  • 4/    father / a / is / doctor. / My /


  • 5/    a / is / mother / My / teacher. /


  • 6/    My / kind. / parents / are /


  • 7/    live / I / family. / with / my /


  • 8/    than / brother / older / me. / is / My /


  • 9/    me. / is / My / younger / than / sister /


  • 10/    very / are / close. / We /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I love my family.


  • 2/ Do you have any brothers?


  • 3/ Yes, I do.


  • 4/ No, I don't.


  • 5/ Do you have a big family?


  • 6/ Yes, it's big.


  • 7/ Who is your best friend?


  • 8/ My best friend is Lisa.


  • 9/ She is very nice.


  • 10/ He is funny and smart.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Chúng tôi đi học cùng nhau.



  • 2/ Chúng tôi chơi trò chơi sau giờ học.



  • 3/ Chúng tôi học cùng nhau.



  • 4/ Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi ngày.



  • 5/ Gia đình tôi sống ở thành phố.



  • 6/ Chúng tôi đến thăm ông bà vào cuối tuần.



  • 7/ Tôi thích dành thời gian cho bạn bè.



  • 8/ Bạn bè tôi rất hay giúp đỡ.



  • 9/ Tôi thích nói chuyện với họ.



  • 10/ Tôi hạnh phúc với gia đình mình.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: