21 → 40 (Work & Jobs)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What kind of job would you like to have in the future? (Bạn muốn có công việc như thế nào trong tương lai?)
  • I would like to work as a teacher. (Mình muốn làm giáo viên.)
  • Do you think money is the most important thing in a job? (Bạn có nghĩ rằng tiền là điều quan trọng nhất trong công việc không?)
  • No, I think job satisfaction is more important. (Không, mình nghĩ sự hài lòng trong công việc quan trọng hơn.)
  • How do you usually travel to work or school? (Bạn thường đi làm hay đi học bằng gì?)
  • I usually take the bus. (Mình thường đi xe buýt.)
  • Have you ever had a part-time job? (Bạn đã từng làm công việc bán thời gian chưa?)
  • Yes, I worked in a café last summer. (Có, mình đã làm ở quán cà phê mùa hè năm ngoái.)
  • What skills are necessary for your dream job? (Những kỹ năng nào cần thiết cho công việc mơ ước của bạn?)
  • Communication and problem-solving skills are very important. (Kỹ năng giao tiếp và giải quyết vấn đề rất quan trọng.)
  • Do you prefer working alone or in a team? (Bạn thích làm việc một mình hay theo nhóm?)
  • I prefer working in a team. (Mình thích làm việc theo nhóm.)
  • Would you like to work abroad? (Bạn có muốn làm việc ở nước ngoài không?)
  • Yes, I'd love to work in Europe someday. (Có, mình muốn làm việc ở châu Âu một ngày nào đó.)
  • What do you think about working from home? (Bạn nghĩ gì về làm việc tại nhà?)
  • It can be convenient, but sometimes lonely. (Nó có thể tiện lợi, nhưng đôi khi cô đơn.)
  • Is it easy to find a good job in your country? (Có dễ tìm việc tốt ở nước bạn không?)
  • It's not very easy, because there is a lot of competition. (Không dễ, vì có nhiều cạnh tranh.)
  • What qualities do you admire in a colleague? (Bạn ngưỡng mộ phẩm chất gì ở đồng nghiệp?)
  • I admire honesty and responsibility. (Mình ngưỡng mộ sự trung thực và tinh thần trách nhiệm.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    the / of / kind / to / have / future? / in / you / What / job / like / would /


  • 2/    I / to / like / teacher. / a / as / work / would /


  • 3/    you / important / job? / in / the / a / is / money / Do / think / most / thing /


  • 4/    satisfaction / No, / job / important. / is / I / more / think /


  • 5/    to / do / usually / work / How / school? / or / travel / you /


  • 6/    usually / bus. / take / the / I /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Have you ever had a part-time job?


  • 2/ Yes, I worked in a café last summer.


  • 3/ What skills are necessary for your dream job?


  • 4/ Communication and problem-solving skills are very important.


  • 5/ Do you prefer working alone or in a team?


  • 6/ I prefer working in a team.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn có muốn làm việc ở nước ngoài không?



  • 2/ Có, mình muốn làm việc ở châu Âu một ngày nào đó.



  • 3/ Bạn nghĩ gì về làm việc tại nhà?



  • 4/ Nó có thể tiện lợi, nhưng đôi khi cô đơn.



  • 5/ Có dễ tìm việc tốt ở nước bạn không?



  • 6/ Không dễ, vì có nhiều cạnh tranh.



  • 7/ Bạn ngưỡng mộ phẩm chất gì ở đồng nghiệp?



  • 8/ Mình ngưỡng mộ sự trung thực và tinh thần trách nhiệm.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: