Mục tiêu: Phân biệt và dùng đúng passé composé (hành động đã hoàn tất, sự kiện cụ thể) và imparfait (mô tả, bối cảnh, thói quen, hành động đang diễn ra trong quá khứ).
| Thì | Cấu trúc | Dấu hiệu nhận biết | Cách dùng chính |
|---|---|---|---|
| Passé composé | Avoir/Être (hiện tại) + participe passé Ex: j’ai parlé, il est arrivé |
hier, ce matin, tout à coup, soudain, ensuite, puis, une fois... | Hành động đã hoàn tất, sự kiện cụ thể, chuỗi sự kiện |
| Imparfait | Gốc “nous” ở présent + đuôi -ais, -ais, -ait, -ions, -iez, -aient Ex: je parlais, nous faisions |
souvent, toujours, d’habitude, quand j’étais petit, pendant que... | Mô tả bối cảnh, trạng thái; thói quen; hành động đang diễn ra |
aller, venir, arriver, partir, entrer, sortir, monter, descendre, naître, mourir, rester, retourner, tomber, passer... (nhớ hòa hợp giống/số với chủ ngữ).
| 1 b) | 2 d) | 3 c) | 4 d) | 5 d) | 6 d) | 7 b) | 8 c) | 9 b) | 10 b) |
| 11 b) | 12 a) | 13 c) | 14 c) | 15 c) | 16 d) | 17 a) | 18 d) | 19 c) | 20 c) |
| 21 b) | 22 c) | 23 a) | 24 d) | 25 b) | 26 b) | 27 d) | 28 c) | 29 c) | 30 a) |
| 31 c) | 32 d) | 33 c) | 34 a) | 35 b) | 36 c) | 37 c) | 38 b) | 39 a) | 40 a) |
| 41 b) | 42 b) | 43 a) | 44 c) | 45 c) | 46 b) | 47 a) | 48 c) | 49 c) | 50 d) |