Mạo từ kết hợp trong tiếng Pháp là sự rút gọn giữa giới từ à (đến, ở, tại) hoặc de (của, từ) với mạo từ xác định le / la / les.
| Kết hợp | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| à + le = au | đến, ở | Je vais au cinéma. → Tôi đi đến rạp chiếu phim. |
| à + les = aux | đến, ở (số nhiều) | Je parle aux enfants. → Tôi nói chuyện với các đứa trẻ. |
| de + le = du | của, từ | Je reviens du marché. → Tôi trở về từ chợ. |
| de + les = des | của, từ (số nhiều) | Le livre des enfants. → Cuốn sách của các đứa trẻ. |
Không rút gọn khi đi với la hoặc l’:
- à + la = à la
- à + l’ = à l’
- de + la = de la
- de + l’ = de l’
| 1 d) | 2 c) | 3 a) | 4 d) | 5 a) | 6 b) | 7 d) | 8 d) | 9 a) | 10 b) |
| 11 c) | 12 b) | 13 c) | 14 b) | 15 a) | 16 d) | 17 b) | 18 a) | 19 b) | 20 d) |
| 21 a) | 22 d) | 23 a) | 24 c) | 25 a) | 26 a) | 27 d) | 28 d) | 29 b) | 30 b) |
| 31 c) | 32 a) | 33 b) | 34 a) | 35 c) | 36 c) | 37 a) | 38 d) | 39 d) | 40 c) |
| 41 c) | 42 c) | 43 d) | 44 b) | 45 a) | 46 b) | 47 c) | 48 d) | 49 c) | 50 b) |