CHAPITRE 1 – SE PRÉSENTER (GIỚI THIỆU BẢN THÂN)

A. LÝ THUYẾT

Từ vựng chính trong các câu hội thoại

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
BonjourXin chào (trang trọng, buổi sáng/trưa)thán từ
SalutChào (thân mật)thán từ
JeTôiđại từ chủ ngữ
m'appelletên là (từ “s’appeler”)động từ phản thân
Marie / Paul / Annatên riêngdanh từ riêng
CommentNhư thế nàotừ nghi vấn
tubạn (ngôi 2, thân mật)đại từ chủ ngữ
t'appellesgọi là (ngôi “tu” của s’appeler)động từ phản thân
Je suisTôi làđộng từ “être”
MoiTôi (nhấn mạnh)đại từ nhấn mạnh
c’estlà / đây làcấu trúc “c’est”
Enchanté / EnchantéeRất vui được gặp bạntính từ (nam/nữ)
OuiVâng, cótrạng từ khẳng định
ça vaổn, khỏecụm khẩu ngữ
bientốt, khỏetrạng từ
mercicảm ơndanh từ dùng như thán từ
J’aiTôi cóđộng từ “avoir”
vingthai mươisố đếm
anstuổi; nămdanh từ giống đực (không đổi số nhiều)
Quel âgebao nhiêu tuổicụm nghi vấn
as-tu ?bạn có…? (tu của “avoir”)động từ
Je suis étudiant / étudianteTôi là sinh viên (nam / nữ)danh từ nghề nghiệp
Je travailleTôi làm việcđộng từ “travailler”
danstrong, ởgiới từ
une écolemột trường họcdanh từ giống cái
enseignant / enseignantegiáo viên (nam / nữ)danh từ nghề nghiệp
médecinbác sĩdanh từ (không đổi theo giới)
J’habiteTôi sốngđộng từ “habiter”
àở (địa điểm: thành phố)giới từ
ParisParisdanh từ riêng
Ở đâutừ nghi vấn
habites-tu ?bạn sống ở đâu?động từ “habiter” chia cho “tu”
Je viensTôi đến từđộng từ “venir”
du Vietnamtừ Việt Namgiới từ + danh từ riêng
vietnamien / vietnamiennengười Việt Nam (nam / nữ)tính từ quốc tịch
Je parleTôi nóiđộng từ “parler”
françaistiếng Phápdanh từ giống đực
anglaistiếng Anhdanh từ giống đực
etliên từ
J’aimeTôi thíchđộng từ “aimer”
apprendrehọcđộng từ nguyên mẫu
le françaistiếng Pháp (có mạo từ xác định)cụm danh từ
Je visTôi sốngđộng từ “vivre”
aveccùng vớigiới từ
ma famillegia đình tôidanh từ giống cái
C’estĐây là / Đó làcấu trúc trình bày
ma première foislần đầu tiên của tôicụm danh từ giống cái
en Franceở Phápgiới từ + danh từ riêng
Francenước Phápdanh từ riêng

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Bonjour ! (Xin chào!)
  • Salut ! (Xin chào!)
  • Je m'appelle Marie. (Tôi tên là Marie.)
  • Comment tu t'appelles? (Tên bạn là gì?)
  • Je suis Paul. (Tôi là Paul.)
  • Moi, c'est Anna. (Tôi tên là Anna.)
  • Enchanté. (Rất vui được gặp bạn.)
  • Comment allez-vous? (Bạn khỏe không?)
  • Ça va? (Bạn khỏe không?)
  • Oui, ça va bien, merci. (Vâng, tôi khỏe, cảm ơn bạn.)
  • Et toi? (Còn bạn?)
  • J'ai vingt ans. (Tôi hai mươi tuổi.)
  • Quel âge as-tu? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
  • Je suis étudiant. (Tôi là sinh viên.)
  • Je travaille dans une école. (Tôi làm việc trong một trường học.)
  • Je suis enseignant. (Tôi là giáo viên.)
  • Quelle est ta profession? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)
  • Je suis médecin. (Tôi là bác sĩ.)
  • J'habite à Paris. (Tôi sống ở Paris.)
  • Où habites-tu? (Bạn sống ở đâu?)
  • Je viens du Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam.)
  • Tu es de quel pays? (Bạn đến từ nước nào?)
  • Je suis vietnamien. (Tôi là người Việt Nam.)
  • Je suis vietnamienne. (Tôi là người Việt Nam.)
  • Quelle est ta nationalité? (Quốc tịch của bạn là gì?)
  • Je parle français et anglais. (Tôi nói được tiếng Pháp và tiếng Anh.)
  • Quelle langue parles-tu? (Bạn nói được ngôn ngữ nào?)
  • J'aime apprendre le français. (Tôi thích học tiếng Pháp.)
  • Je vis avec ma famille. (Tôi sống cùng gia đình.)
  • C'est ma première fois en France. (Đây là lần đầu tiên tôi đến Pháp.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    Bonjour / ! /


  • 2/    ! / Salut /


  • 3/    Marie. / m'appelle / Je /


  • 4/    Comment / t'appelles? / tu /


  • 5/    Paul. / Je / suis /


  • 6/    c'est / Moi, / Anna. /


  • 7/    Comment / allez-vous? /


  • 8/    Ça / va? /


  • 9/    bien, / va / merci. / ça / Oui, /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Et toi?


  • 2/ J'ai vingt ans.


  • 3/ Quel âge as-tu?


  • 4/ Je suis étudiant.


  • 5/ Je travaille dans une école.


  • 6/ Je suis enseignant.


  • 7/ Quelle est ta profession?


  • 8/ Je suis médecin.


  • 9/ J'habite à Paris.


  • 10/ Où habites-tu?


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Tôi đến từ Việt Nam.



  • 2/ Bạn đến từ nước nào?



  • 3/ Tôi là người Việt Nam.



  • 4/ Tôi là người Việt Nam.



  • 5/ Quốc tịch của bạn là gì?



  • 6/ Tôi nói được tiếng Pháp và tiếng Anh.



  • 7/ Bạn nói được ngôn ngữ nào?



  • 8/ Tôi thích học tiếng Pháp.



  • 9/ Tôi sống cùng gia đình.



  • 10/ Đây là lần đầu tiên tôi đến Pháp.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: