🏷️ 1. Introducing Yourself – Giới thiệu bản thân (30 câu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Hello, my name is Anna. (Xin chào, tôi tên là Anna.)
  • What's your name? (Tên bạn là gì?)
  • Nice to meet you! (Rất vui được gặp bạn!)
  • How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
  • I'm twenty-three years old. (Tôi hai mươi ba tuổi.)
  • Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)
  • I'm from Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam.)
  • I live in Ho Chi Minh City. (Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.)
  • Are you a student or a worker? (Bạn là sinh viên hay người đi làm?)
  • I'm a student at university. (Tôi là sinh viên đại học.)
  • What do you do? (Bạn làm nghề gì?)
  • I work as a teacher. (Tôi làm giáo viên.)
  • What's your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
  • I like reading and listening to music. (Tôi thích đọc sách và nghe nhạc.)
  • What's your favorite color? (Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)
  • My favorite color is blue. (Màu sắc yêu thích của tôi là màu xanh.)
  • Do you have any brothers or sisters? (Bạn có anh chị em ruột không?)
  • Yes, I have one brother. (Có, tôi có một anh trai.)
  • How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)
  • He's 18. (Anh ấy 18 tuổi.)
  • Are you married? (Bạn đã kết hôn chưa?)
  • No, I'm single. (Không, tôi còn độc thân.)
  • Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
  • I live near the city center. (Tôi sống gần trung tâm thành phố.)
  • Do you like your city? (Bạn có thích thành phố của mình không?)
  • Yes, it's beautiful and lively. (Có, thành phố rất đẹp và sôi động.)
  • How do you go to work or school? (Bạn đi làm hoặc đi học bằng phương tiện gì?)
  • I go by bus. (Tôi đi xe buýt.)
  • What languages do you speak? (Bạn nói được những ngôn ngữ nào?)
  • I speak English and a little French. (Tôi nói được tiếng Anh và một chút tiếng Pháp.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    is / Hello, / Anna. / name / my /


  • 2/    name? / your / What's /


  • 3/    meet / Nice / to / you! /


  • 4/    old / are / How / you? /


  • 5/    old. / years / I'm / twenty-three /


  • 6/    are / from? / you / Where /


  • 7/    from / I'm / Vietnam. /


  • 8/    City. / in / Minh / Ho / live / Chi / I /


  • 9/    or / worker? / a / a / student / Are / you /


  • 10/    a / at / I'm / student / university. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ What do you do?


  • 2/ I work as a teacher.


  • 3/ What's your hobby?


  • 4/ I like reading and listening to music.


  • 5/ What's your favorite color?


  • 6/ My favorite color is blue.


  • 7/ Do you have any brothers or sisters?


  • 8/ Yes, I have one brother.


  • 9/ How old is he?


  • 10/ He's 18.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn đã kết hôn chưa?



  • 2/ Không, tôi còn độc thân.



  • 3/ Bạn sống ở đâu?



  • 4/ Tôi sống gần trung tâm thành phố.



  • 5/ Bạn có thích thành phố của mình không?



  • 6/ Có, thành phố rất đẹp và sôi động.



  • 7/ Bạn đi làm hoặc đi học bằng phương tiện gì?



  • 8/ Tôi đi xe buýt.



  • 9/ Bạn nói được những ngôn ngữ nào?



  • 10/ Tôi nói được tiếng Anh và một chút tiếng Pháp.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: