CHỦ ĐIỂM 1 – PRESENT SIMPLE & ADVERBS OF FREQUENCY

A. LÝ THUYẾT

1️⃣ Cấu trúc chung

Cấu trúc: S + V(s/es)

Trạng từ: always, usually, often, sometimes, never

2️⃣ Vị trí trong câu

  • Đặt trước động từ thường: I always eat breakfast.
  • Đặt sau động từ “to be”: She is never late.

3️⃣ Bảng tần suất sử dụng

Trạng từ Nghĩa Tần suất
alwaysluôn luôn100%
usuallythường xuyên80–90%
oftenthường70%
sometimesthỉnh thoảng50%
rarely / seldomhiếm khi10%
neverkhông bao giờ0%

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I always get up early. (Tôi luôn dậy sớm.)
  • She usually drinks coffee in the morning. (Cô ấy thường uống cà phê vào buổi sáng.)
  • We often go to school by bus. (Chúng tôi thường đi xe buýt đến trường.)
  • They sometimes play tennis on weekends. (Thỉnh thoảng họ chơi quần vợt vào cuối tuần.)
  • He never eats breakfast. (Anh ấy không bao giờ ăn sáng.)
  • Do you watch TV every day? (Bạn có xem TV mỗi ngày không?)
  • Yes, I do. (Có, tôi có.)
  • Does she like music? (Cô ấy có thích nhạc không?)
  • No, she doesn't. (Không, cô ấy không thích.)
  • My father works in a bank. (Bố tôi làm việc trong một ngân hàng.)
  • I don't like cold weather. (Tôi không thích thời tiết lạnh.)
  • He doesn't play football. (Ông ấy không chơi bóng đá.)
  • They live in Paris. (Họ sống ở Paris.)
  • We study English twice a week. (Chúng tôi học tiếng Anh hai lần một tuần.)
  • I take the bus to work. (Tôi đi xe buýt đi làm.)
  • She reads a book every night. (Cô ấy đọc sách mỗi tối.)
  • He listens to music every morning. (Anh ấy nghe nhạc mỗi sáng.)
  • My brother watches movies on Fridays. (Anh trai tôi xem phim vào thứ Sáu.)
  • They work from Monday to Friday. (Họ làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.)
  • She cooks dinner every evening. (Cô ấy nấu bữa tối mỗi tối.)
  • I clean my room on Sundays. (Tôi dọn phòng vào Chủ nhật.)
  • My parents visit us once a month. (Bố mẹ tôi đến thăm chúng tôi mỗi tháng một lần.)
  • He drives to work every day. (Anh ấy lái xe đi làm mỗi ngày.)
  • Do you go to the gym? (Bạn có đến phòng tập thể dục không?)
  • I go there twice a week. (Tôi đến đó hai lần một tuần.)
  • She always smiles. (Cô ấy luôn mỉm cười.)
  • We never eat fast food. (Chúng tôi không bao giờ ăn đồ ăn nhanh.)
  • He often helps his friends. (Anh ấy thường giúp đỡ bạn bè.)
  • My mother always makes breakfast. (Mẹ tôi luôn làm bữa sáng.)
  • They sometimes travel abroad. (Thỉnh thoảng họ đi du lịch nước ngoài.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    early. / I / up / get / always /


  • 2/    morning. / coffee / usually / the / She / drinks / in /


  • 3/    often / by / to / bus. / We / go / school /


  • 4/    They / sometimes / tennis / weekends. / on / play /


  • 5/    He / never / breakfast. / eats /


  • 6/    watch / you / Do / TV / day? / every /


  • 7/    I / Yes, / do. /


  • 8/    music? / like / Does / she /


  • 9/    doesn't. / No, / she /


  • 10/    bank. / works / a / father / My / in /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I don't like cold weather.


  • 2/ He doesn't play football.


  • 3/ They live in Paris.


  • 4/ We study English twice a week.


  • 5/ I take the bus to work.


  • 6/ She reads a book every night.


  • 7/ He listens to music every morning.


  • 8/ My brother watches movies on Fridays.


  • 9/ They work from Monday to Friday.


  • 10/ She cooks dinner every evening.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi dọn phòng vào Chủ nhật.



  • 2/ Bố mẹ tôi đến thăm chúng tôi mỗi tháng một lần.



  • 3/ Anh ấy lái xe đi làm mỗi ngày.



  • 4/ Bạn có đến phòng tập thể dục không?



  • 5/ Tôi đến đó hai lần một tuần.



  • 6/ Cô ấy luôn mỉm cười.



  • 7/ Chúng tôi không bao giờ ăn đồ ăn nhanh.



  • 8/ Anh ấy thường giúp đỡ bạn bè.



  • 9/ Mẹ tôi luôn làm bữa sáng.



  • 10/ Thỉnh thoảng họ đi du lịch nước ngoài.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ She ______ to school every day. (Cô ấy đi học mỗi ngày.)

        a) goes      b) go      c) going      d) gone      

  • 2/ I ______ coffee in the morning. (Tôi uống cà phê vào buổi sáng.)

        a) drinks      b) to drink      c) drinking      d) drink      

  • 3/ They ______ in a small village. (Họ sống ở một ngôi làng nhỏ.)

        a) living      b) lives      c) live      d) to live      

  • 4/ My father ______ TV in the evening. (Bố tôi xem TV vào buổi tối.)

        a) watches      b) watch      c) watched      d) watching      

  • 5/ She ______ like chocolate. (Cô ấy không thích sô cô la.)

        a) isn’t      b) don’t      c) doesn’t      d) didn’t      

  • 6/ We ______ our homework after dinner. (Chúng tôi làm bài tập về nhà sau bữa tối.)

        a) doing      b) to do      c) do      d) does      

  • 7/ He ______ to music every night. (Bố tôi nghe nhạc mỗi tối.)

        a) listen      b) listened      c) listens      d) listening      

  • 8/ They ______ football on Sundays. (Họ chơi bóng đá vào Chủ nhật.)

        a) play      b) plays      c) playing      d) played      

  • 9/ I ______ go to the gym after work. (Tôi thường đến phòng tập thể dục sau giờ làm việc.)

        a) never      b) always      c) sometimes      d) usually      

  • 10/ She ______ eats breakfast before 8 a.m. (Cô ấy luôn ăn sáng trước 8 giờ sáng.)

        a) often      b) sometimes      c) always      d) never      

  • 11/ My sister ______ helps me with my homework. (Chị gái tôi luôn giúp tôi làm bài tập về nhà.)

        a) seldom      b) rarely      c) never      d) always      

  • 12/ He ______ goes to bed early. (Anh ấy thường đi ngủ sớm.)

        a) never      b) rarely      c) often      d) sometimes      

  • 13/ I ______ drink tea. I prefer coffee. (Tôi không bao giờ uống trà. Tôi thích cà phê hơn.)

        a) sometimes      b) usually      c) always      d) never      

  • 14/ They ______ go to the beach in winter. (Họ không bao giờ đi biển vào mùa đông.)

        a) sometimes      b) often      c) always      d) never      

  • 15/ We ______ visit our grandparents on weekends. (Thỉnh thoảng chúng tôi về thăm ông bà vào cuối tuần.)

        a) rarely      b) never      c) always      d) sometimes      

  • 16/ My brother ______ cleans his room. (Anh trai tôi hiếm khi dọn dẹp phòng.)

        a) often      b) always      c) every      d) rarely      

  • 17/ I ______ go shopping on Saturdays. (Tôi thường đi mua sắm vào thứ Bảy.)

        a) seldom      b) never      c) usually      d) sometimes      

  • 18/ She ______ studies in the library. (Cô ấy thường học ở thư viện.)

        a) often      b) always      c) never      d) sometimes      

  • 19/ He ______ plays tennis after school. (Anh ấy chơi tennis sau giờ học.)

        a) all correct      b) always      c) sometimes      d) usually      

  • 20/ My parents ______ go out at night. (Bố mẹ tôi không bao giờ ra ngoài vào ban đêm.)

        a) never      b) always      c) sometimes      d) often      

  • 21/ What time ______ you get up? (Bạn dậy lúc mấy giờ?)

        a) do      b) does      c) did      d) are      

  • 22/ Where ______ your friend live? (Bạn của bạn sống ở đâu?)

        a) does      b) are      c) did      d) do      

  • 23/ How often ______ you go to the gym? (Bạn thường đến phòng tập thể dục bao lâu một lần?)

        a) does      b) is      c) are      d) do      

  • 24/ ______ she play the piano? (Cô ấy có chơi piano không?)

        a) Do      b) Does      c) Did      d) Is      

  • 25/ What time ______ the train leave? (Tàu khởi hành lúc mấy giờ?)

        a) does      b) is      c) do      d) did      

  • 26/ ______ you like cats? (Bạn có thích mèo không?)

        a) Does      b) Are      c) Is      d) Do      

  • 27/ ______ your father work at a hospital? (Bố bạn có làm việc ở bệnh viện không?)

        a) Do      b) Has      c) Does      d) Did      

  • 28/ My mother ______ cook very well. (Mẹ tôi nấu ăn không ngon lắm.)

        a) doesn’t      b) isn’t      c) don’t      d) didn’t      

  • 29/ I ______ breakfast at 7 a.m. (Tôi ăn sáng lúc 7 giờ sáng.)

        a) had      b) having      c) has      d) have      

  • 30/ He ______ the bus to work. (Anh ấy đi xe buýt đi làm.)

        a) takes      b) took      c) taking      d) take      

  • 31/ My father ______ work on Sundays. (Bố tôi không làm việc vào Chủ nhật.)

        a) didn’t      b) don’t      c) doesn’t      d) isn’t      

  • 32/ ______ they live near the school? (Họ có sống gần trường không?)

        a) Are      b) Do      c) Does      d) Is      

  • 33/ I ______ eat rice every day. (Tôi ăn cơm mỗi ngày.)

        a) do      b) does      c) am      d) have      

  • 34/ He ______ watch TV after dinner. (Bố tôi không xem TV sau bữa tối.)

        a) don’t      b) doesn’t      c) isn’t      d) not      

  • 35/ They ______ football on Saturdays. (Họ chơi bóng đá vào thứ Bảy.)

        a) to play      b) playing      c) plays      d) play      

  • 36/ My friends ______ go to the cinema together. (Tất cả bạn bè tôi đều đi xem phim cùng nhau.)

        a) all correct      b) always      c) never      d) sometimes      

  • 37/ We ______ clean the house on Sundays. (Chúng tôi luôn dọn dẹp nhà cửa vào Chủ nhật.)

        a) sometimes      b) rarely      c) always      d) usually      

  • 38/ He ______ watches TV in the morning. (Anh ấy không bao giờ xem TV vào buổi sáng.)

        a) always      b) rarely      c) never      d) often      

  • 39/ Our teacher ______ gives us homework on Fridays. (Cô giáo thỉnh thoảng giao bài tập về nhà vào thứ Sáu.)

        a) rarely      b) sometimes      c) never      d) always      

  • 40/ I ______ go to bed at 10 o’clock. (Tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ.)

        a) often      b) always      c) seldom      d) never      

  • 41/ She ______ plays tennis after work. (Cô ấy thường chơi tennis sau giờ làm.)

        a) never      b) always      c) sometimes      d) usually      

  • 42/ They ______ eat breakfast together. (Họ thường ăn sáng cùng nhau.)

        a) sometimes      b) always      c) often      d) never      

  • 43/ He ______ gets up early on Sundays. (Anh ấy hiếm khi dậy sớm vào Chủ nhật.)

        a) never      b) usually      c) rarely      d) always      

  • 44/ My parents ______ visit us on weekends. (Bố mẹ tôi thỉnh thoảng đến thăm chúng tôi vào cuối tuần.)

        a) sometimes      b) often      c) always      d) never      

  • 45/ We ______ have lunch at 12 o’clock. (Tất cả chúng tôi đều ăn trưa lúc 12 giờ.)

        a) usually      b) always      c) all correct      d) often      

  • 46/ ______ she go to school by bus? (Cô ấy có đi xe buýt đến trường không?)

        a) Does      b) Do      c) Is      d) Did      

  • 47/ ______ you play football on Saturdays? (Bạn có chơi bóng đá vào thứ Bảy không?)

        a) Do      b) Does      c) Did      d) Are      

  • 48/ What ______ you do after school? (Bạn làm gì sau giờ học?)

        a) do      b) did      c) are      d) does      

  • 49/ When ______ they start work? (Họ bắt đầu làm việc khi nào?)

        a) did      b) do      c) does      d) are      

  • 50/ He ______ go to bed late. (Anh ấy không bao giờ đi ngủ muộn.)

        a) usually      b) often      c) always      d) never      

Results:
1 a)2 d)3 c)4 a)5 c)6 c)7 c)8 a)9 d)10 c)
11 d)12 c)13 d)14 d)15 d)16 d)17 c)18 a)19 a)20 a)
21 a)22 a)23 d)24 b)25 a)26 d)27 c)28 a)29 d)30 a)
31 c)32 b)33 a)34 b)35 d)36 a)37 c)38 c)39 b)40 a)
41 d)42 c)43 c)44 a)45 c)46 a)47 a)48 a)49 b)50 d)