CHỦ ĐỀ 1 – GREETINGS & INTRODUCTIONS (Chào hỏi & Giới thiệu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Hello! (Xin chào!)
  • Hi, how are you? (Chào bạn, bạn khỏe không?)
  • I'm fine, thank you. (Tôi khỏe, cảm ơn bạn.)
  • What's your name? (Bạn tên gì?)
  • My name is Anna. (Tôi tên là Anna.)
  • Nice to meet you! (Rất vui được gặp bạn!)
  • Nice to meet you, too. (Tôi cũng rất vui được gặp bạn.)
  • Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)
  • I'm from Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam.)
  • Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
  • I live in Hanoi. (Tôi sống ở Hà Nội.)
  • How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
  • I'm twenty years old. (Tôi hai mươi tuổi.)
  • What do you do? (Bạn làm nghề gì?)
  • I'm a student. (Tôi là sinh viên.)
  • Are you married? (Bạn đã kết hôn chưa?)
  • No, I'm single. (Không, tôi độc thân.)
  • Do you speak English? (Bạn có nói tiếng Anh không?)
  • A little. (Biết một chút.)
  • What's your job? (Nghề của bạn là gì?)
  • I'm a teacher. (Tôi là giáo viên.)
  • This is my friend, Tom. (Đây là bạn tôi, Tom.)
  • How do you do? (Bạn khỏe không?)
  • I'm glad to see you. (Rất vui được gặp bạn.)
  • See you later! (Hẹn gặp lại!)
  • Goodbye! (Tạm biệt!)
  • Bye! (Tạm biệt!)
  • Good morning! (Chào buổi sáng!)
  • Good afternoon! (Chào buổi chiều!)
  • Good night! (Chúc ngủ ngon!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    how / you? / Hi, / are /


  • 2/    I'm / you. / thank / fine, /


  • 3/    your / name? / What's /


  • 4/    is / name / Anna. / My /


  • 5/    you! / meet / Nice / to /


  • 6/    to / you, / Nice / too. / meet /


  • 7/    from? / Where / are / you /


  • 8/    from / Vietnam. / I'm /


  • 9/    you / do / Where / live? /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I live in Hanoi.


  • 2/ How old are you?


  • 3/ I'm twenty years old.


  • 4/ What do you do?


  • 5/ I'm a student.


  • 6/ Are you married?


  • 7/ No, I'm single.


  • 8/ Do you speak English?


  • 9/ A little.


  • 10/ What's your job?


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi là giáo viên.



  • 2/ Đây là bạn tôi, Tom.



  • 3/ Bạn khỏe không?



  • 4/ Rất vui được gặp bạn.



  • 5/ Hẹn gặp lại!



  • 6/ Tạm biệt!



  • 7/ Tạm biệt!



  • 8/ Chào buổi sáng!



  • 9/ Chào buổi chiều!



  • 10/ Chúc ngủ ngon!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: