Personal Pronouns (đại từ nhân xưng) là những từ được dùng để thay thế cho danh từ chỉ người hoặc vật, giúp tránh lặp lại từ trong câu. 👉 Đây là phần ngữ pháp cơ bản và rất quan trọng trong giao tiếp tiếng Anh.
| Ngôi | Chủ ngữ (Subject) | Tân ngữ (Object) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Ngôi thứ nhất (số ít) | I | me | tôi |
| Ngôi thứ hai (số ít) | you | you | bạn / anh / chị |
| Ngôi thứ ba (số ít, nam) | he | him | anh ấy |
| Ngôi thứ ba (số ít, nữ) | she | her | cô ấy |
| Ngôi thứ ba (số ít, vật) | it | it | nó (vật / con vật) |
| Ngôi thứ nhất (số nhiều) | we | us | chúng tôi / chúng ta |
| Ngôi thứ hai (số nhiều) | you | you | các bạn / các anh chị |
| Ngôi thứ ba (số nhiều) | they | them | họ / chúng nó |
Ví dụ:
| Chức năng | Đại từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Chủ ngữ | I, you, he, she, it, we, they | She is my friend. |
| Tân ngữ | me, you, him, her, it, us, them | I like them. |
💡 Mẹo:
👉 Khi dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh, xác định đại từ đang làm chủ ngữ hay tân ngữ để chọn đúng:
– “Tôi yêu anh ấy” → I love him.
– “Anh ấy yêu tôi” → He loves me.
| 1 c) | 2 c) | 3 c) | 4 b) | 5 a) | 6 a) | 7 d) | 8 d) | 9 b) | 10 a) |
| 11 d) | 12 b) | 13 d) | 14 d) | 15 d) | 16 c) | 17 a) | 18 c) | 19 d) | 20 d) |
| 21 c) | 22 a) | 23 a) | 24 a) | 25 b) | 26 b) | 27 c) | 28 a) | 29 d) | 30 d) |
| 31 d) | 32 b) | 33 d) | 34 c) | 35 b) | 36 a) | 37 a) | 38 d) | 39 c) | 40 a) |
| 41 b) | 42 c) | 43 a) | 44 b) | 45 d) | 46 b) | 47 a) | 48 b) | 49 c) | 50 b) |