Part 1: 1 → 20

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • How many people are there in your family? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?)
  • There are four of us: my parents, my brother, and me. (Có bốn người: bố mẹ, anh trai và mình.)
  • Do you get along well with your siblings? (Bạn có hòa thuận với anh chị em mình không?)
  • Most of the time, yes. We sometimes argue but we solve it quickly. (Hầu hết là có. Thỉnh thoảng chúng tôi cãi nhau nhưng giải quyết nhanh chóng.)
  • Who do you spend the most time with at home? (Bạn thường dành nhiều thời gian nhất với ai ở nhà?)
  • I usually spend time with my mother because we like cooking together. (Mình thường ở cùng mẹ vì chúng mình thích nấu ăn cùng nhau.)
  • How often do you visit your grandparents? (Bạn thường thăm ông bà bao lâu một lần?)
  • I visit them every weekend. (Mình thăm ông bà mỗi cuối tuần.)
  • Do your parents support your studies? (Bố mẹ bạn có ủng hộ việc học của bạn không?)
  • Yes, they always encourage me to study hard. (Có, họ luôn khuyến khích mình học chăm chỉ.)
  • What subjects do you enjoy the most? (Bạn thích môn học nào nhất?)
  • I enjoy English and history because they are very interesting. (Mình thích tiếng Anh và lịch sử vì chúng rất thú vị.)
  • Do you find mathematics difficult? (Bạn có thấy toán học khó không?)
  • Sometimes, but I practice a lot to improve. (Đôi khi có, nhưng mình luyện tập nhiều để tiến bộ.)
  • How do you usually prepare for exams? (Bạn thường chuẩn bị cho kỳ thi như thế nào?)
  • I review my notes and do practice tests. (Mình ôn lại vở và làm bài tập thử.)
  • Do you take part in any school activities? (Bạn có tham gia hoạt động nào ở trường không?)
  • Yes, I am in the drama club. (Có, mình tham gia câu lạc bộ kịch.)
  • What do you think makes a good teacher? (Theo bạn, điều gì tạo nên một giáo viên giỏi?)
  • A good teacher explains clearly and cares about students. (Một giáo viên giỏi giải thích rõ ràng và quan tâm đến học sinh.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    many / your / How / in / there / are / people / family? /


  • 2/    are / us: / four / brother, / me. / my / of / There / my / and / parents, /


  • 3/    get / your / well / along / with / Do / siblings? / you /


  • 4/    sometimes / but / it / of / yes. / Most / we / the / quickly. / solve / argue / We / time, /


  • 5/    you / Who / most / spend / home? / time / the / at / with / do /


  • 6/    with / because / cooking / mother / my / I / usually / like / together. / time / we / spend /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ How often do you visit your grandparents?


  • 2/ I visit them every weekend.


  • 3/ Do your parents support your studies?


  • 4/ Yes, they always encourage me to study hard.


  • 5/ What subjects do you enjoy the most?


  • 6/ I enjoy English and history because they are very interesting.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn có thấy toán học khó không?



  • 2/ Đôi khi có, nhưng mình luyện tập nhiều để tiến bộ.



  • 3/ Bạn thường chuẩn bị cho kỳ thi như thế nào?



  • 4/ Mình ôn lại vở và làm bài tập thử.



  • 5/ Bạn có tham gia hoạt động nào ở trường không?



  • 6/ Có, mình tham gia câu lạc bộ kịch.



  • 7/ Theo bạn, điều gì tạo nên một giáo viên giỏi?



  • 8/ Một giáo viên giỏi giải thích rõ ràng và quan tâm đến học sinh.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: